How Long Have You Been?

 

A. Hy xem v dụ sau:

- Bob and Alice are married. They got married exactly 20 years ago, so today is the 20th wedding anniversary. They have been married for 20 years. Bob v Alice đ thnh hn. Họ cưới nhau đng 20 năm về trước, v vậy hm nay l ngy kỷ niệm thứ 20 ngy cưới của họ. Họ đ cưới nhau được 20 năm rồi.

- They are married (present) Họ đ cưới

Nhưng

- How long have they been married? (present perfect): Họ đ cưới được được bao lu rồi? (Khng ni How long are they married)

- They have been married for 20 years. Họ đ cưới được 20 năm rồi. (khng ni They are married for 20 years)

Chng ta dng th present perfect để ni về những sự việc bắt đầu trong qu khứ v cn tiếp diễn đến hiện tại. Hy so snh hai th present v present perfect qua cc v dụ sau:

- Amy is in hospital. Amy đang ở trong bệnh viện.

Nhưng

- She has been in hospital since Monday. (not Amy is in hospital since Monday) C ấy đ nằm viện từ thứ hai.

- We know each other very well. Chng ti biết r về nhau.

Nhưng

- We have known each other for a long time. (not we know) Chng ti đ biết nhau kh lu rồi.

- Are you waiting for somebody? Bạn đang chờ ai phải khng?

Nhưng

-        How long have you been waiting? Bạn đ chờ được bao lu rồi?

 

B.

I have been doing something (present perfect continuous) = Ti đ khởi sự lm việc g đ trong qu khứ v ti vẫn đang cn lm tiếp (hay vừa mới ngưng xong)

- Ive been learning English for a long time (not Im learning) Ti đ học tiếng Anh lu rồi.

- Sorry Im late. Have you been waiting long? Xin lỗi, ti đến trễ. Bạn đ chờ ti lu chưa?

- Its been raining since I got up this morning. Trời đ mưa từ lc ti thức dậy sng nay.

Hnh động c thể lặp đi lặp lại:

-        How long have you been driving? Since I was 17. Bạn đ li xe được bao lu rồi? Từ khi 17 tuổi.

 

C.

I have done (simple) hay I have been doing (continuous): Th continuous thường được dng với how long, since v for

- Ive been learning English for a long time. (t dng Ive learnt)

Bạn c thể dng cả hai th present v continuous với động từ live (sống) v work (lm việc):

- John has been living / has lived in London for a long time. John đ sống ở Lun Đn lu rồi.

- How long have you been working / have you worked here? Bạn đ lm việc ở đy bao lu rồi?

Nhưng chng ta chỉ dng th simple với always:

- John has always lived in London. (not has always been living). John lun sống ở Lun Đn.

Bạn c thể dng th continuous hay simple cho những hnh động lặp đi lặp lại trong một khoảng thời gian di:

- Ive been collecting / Ive collected stamps since I was a child. Ti đ sưu tập tem từ khi ti cn nhỏ.

Một số động từ như know/like/believe khng được dng ở th continuous:

- How long have you known Jane? (khng ni have you been knowing) Bạn đ biết Jane bao lu rồi?

- Ive had a pain in my stomach since I got up this morning. Ti bị đau bụng từ lc ngủ dậy sng nay.

 

D.

Chng ta dng th present perfect simple trong cu phủ định như sau:

- I havent seen Tom since Monday. Ti khng gặp Tom từ thứ hai. (= ngy thứ hai vừa rồi l lần cuối ti gặp Tom).

- Jane hasnt phoned me for two weeks. Jane khng gọi điện thoại cho ti hai tuần nay. (= lần cuối c ấy gọi điện cho ti cch đy hai tuần).